Tổng hợp các lệnh Tiếng Anh thông dụng gọi Trợ lý ảo Google Assistant

Google Home là một chiếc loa thông minh nhỏ gọn mang đến cho bạn trợ lý ảo giọng nói Google Assistant. Nó cho phép bạn đặt hẹn giờ, chơi trò giải đố, điều khiển thiết bị nhà thông minh khác và hàng nghìn công việc khác, tất cả đơn giản chỉ bằng cách ra lệnh cho “trợ lý” này.

Vì vậy, trong bài viết này, shop sẽ tổng hợp và liệt kê những thứ thông dụng hàng ngày mà Google Home có thể làm được. Bạn sẽ tìm thấy danh sách lệnh thoại gần như hoàn chỉnh cho Google Assistant.

LƯU Ý: Vì hiện tại do phần tiếng Việt của Google Assistant trên loa thông minh đã bị tạm ngưng cập nhật, nên shop chỉ tổng hợp các lệnh thoại tiếng Anh cho mọi người dễ làm quen khi sử dụng.

KHI CÓ THÔNG TIN VỀ TIẾNG VIỆT SHOP SẼ THÔNG BÁO ĐẾN QUÝ KHÁCH ĐÃ MUA HÀNG VÀ GỬI HƯỚNG DẪN CỤ THỂ.

“Triệu hồi” Google Assistant

Bạn có thể bắt đầu cuộc trò chuyện với Google Home bằng cách nói “OK, Google” hoặc “Hey Google”. Việc gọi Google Assistant trên điện thoại cũng như vậy. Trợ lý sẽ chỉ trả lời trên một trong các thiết bị, ngay cả khi tất cả các thiết bị đều nghe thấy bạn.

Khi đó, bạn có thể bắt đầu với một vài lệnh thoại cơ bản

  • Yêu cầu trợ giúp: “OK Google, help.”
  • Kiểm soát âm lượng: “OK Google, turn it up,” hoặc “OK Google, Louder” hoặc “OK Google, Turn it to 11.”
  • Tạm dừng một hành động: “OK Google, stop,” “Pause” hay “Be quiet.”

Lệnh thoại tổng hợp

Gần đây, Google đã cập nhật tính năng mới cho phép kết hợp tối đa ba lệnh liên tiếp chỉ trong một câu thoại. Ví dụ, bạn có thể yêu cầu bật đèn, chơi nhạc và chỉnh âm lượng cùng một lúc:

  • “OK Google, turn on the office light and play some music and volume 5.”
  • “OK Google, dim the lights play focus music and turn off the TV.”
  • “OK Google, what’s the weather and set a timer for 5 minutes and find my phone.”

Lệnh thoại về hoạt động hàng ngày

  • Thời tiết: “OK Google, how’s the weather today?” hay “OK Google, do I need an umbrella today?”.
  • Tình hình giao thông: “OK Google, what’s traffic like?”
  • Kiểm tra tin nhắn, thông báo: “OK Google, what’s up?” hoặc “OK Google, what are my notifications?”

Lệnh thoại về con số

  • Quy đổi tiền tệ: “OK Google, how much is 100 Euros in dollars?”
  • Đo lường: “OK Google, how many liters are in 4 gallons.”
  • Toán học: “OK Google, what’s 354 times 11?” hoặc “OK, Google, 546 plus 406?”
  • Đếm: “OK Google, count to 20.”
  • Thả xúc xắc: “OK Google, roll a die” hoặc “OK, Google, roll a 12-sided die.”
  • Tung đồng xu: “OK Google, flip a coin.”
  • Con số ngẫu nhiên: “OK Google, give me a random number between five and 50.”

Lệnh thoại về thời gian

  • Thời gian: “OK Google, what time is it?” hoặc “OK Google, what’s the time in London?”
  • Báo thức: “OK Google, set an alarm for [time]” hoặc “OK Google, set an alarm for every day at [time].”
  • Hoãn báo thức: “OK Google, snooze alarm.”
  • Hủy báo thức: “OK Google, cancel my alarm for [time].”
  • Bộ tính giờ: “OK Google set a timer for [time]” hoặc “OK, Google, set a second timer for [time]” hoặc “OK Google, set a pizza timer for [time].”
  • Kiểm tra bộ tính giờ: “OK Google, how much time is left on my timer?”
  • Hủy bộ tính giờ: “OK Google, cancel my timer.”

Lệnh thoại âm nhạc, video, audiobook

  • Phát nhạc: “OK Google, play some music” hoặc “Play some [genre] music.”
  • Phát âm thanh môi trường (tiếng ồn trắng): “OK, Google, help me relax” hoặc “OK, Google, play white noise” hoặc “OK, Google play forest sounds.”
  • Phát một bài hát cụ thể hoặc bài hát từ ca sĩ cụ thể: “OK Google, play [artist]” hoặc “Play [song].”
  • Phát bài hát có lời như mô tả: “OK Google, play the song that goes, ‘Is this the real life?’”
  • Phát danh sách nhạc/album trong Google Play: “OK Google, play some indie music” hoặc “OK Google, play [album].”
  • Hỏi thông tin bài hát/album đang được phát: “OK, Google, what song is this?” hoặc “OK, Google, what album is this?” Hoặc hỏi thêm thông tin “OK, Google, when did this album come out?”
  • Tua đi và tua lại: “OK, Google, skip forward two minutes” hoặc “OK, Google, skip backward 30 seconds.”
  • Hẹn giờ tắt nhạc: “OK, Google, stop in 20 minutes.”
  • Phát nhạc trên Spotify: “OK, Google, play [artist] on Spotify.”
  • Phát nhạc trên Pandora: “OK, Google, play [artist] on Pandora.”
  • Like hoặc dislike một bài hát trên Pandora: “OK, Google, dislike this song.”
  • Phát nhạc trên YouTube Music: “OK, Google, play [artist] on YouTube.”
  • Phát kênh radio trên TuneIn: “OK, Google, play [station] on TuneIn.”
  • Kiểm tra danh sách phát trên YouTube: “OK, Google, let’s look at what’s trending on YouTube on [TV name].”
  • Trình chiếu phim hoặc chương trình truyền hình trên Netflix qua Chromecast: “OK, Google, play [show or movie title] on the [TV name].”
  • Phát sách nói audiobook: “OK, Google, read my book” hoặc “OK, Google, read [book title].”
  • Tua đến chương tiếp theo của audiobook: “OK, Google, next/previous chapter.”
  • Kiểm tra thời gian của audiobook: “OK, Google, how much time is left?”
  • Tìm tác giả audiobook: “OK, Google, who wrote this?”
  • Hát một bài: “OK, Google, sing me a song.” hay “OK, Google, sing me Happy Birthday.”
  • Đọc thơ: “OK, Google, read a poem.”
  • Kể chuyện: “OK, Google, tell me a story” hoặc “OK, Google, tell me a scary story.”
  • Hát ru: “OK, Google, sing a lullaby.”
  • Hát vần cho trẻ: “OK, Google, sing ABC” hoặc “OK, Google, sing Yankee Doodle” hoặc “OK, Google, sing Old MacDonald.”

Lệnh thoại với thiết bị nhà thông minh

Giờ đây, Google Home hoạt động với hơn 1.000 thiết bị nhà thông minh từ hơn 150 thương hiệu.

  • Bật/tắt/làm mờ đèn thông minh: “OK Google, turn on/off my lights.” hoặc “OK Google, dim my lights to fifty percent.”
  • Đổi màu bóng đèn: “OK Google, turn my lights [color].”
  • Thay đổi nhiệt độ trong phòng: “OK Google, turn the temperature to [temp].” hoặc “OK Google, raise the temperature 1 degree.”
  • Kiểm soát khóa thông minh August: “OK, Google, lock the front door.”
  • Bật/tắt tivi với Logitech Harmony: “OK, Google, turn on/off the TV.”
  • Chuyển kênh với Logitech Harmony: “OK, Google, turn the TV to the Travel Channel” hoặc “OK, Google, play channel 12.”
  • Lệnh thoại đặc biệt với IFTTT, ví dụ : “OK, Google, let’s get this party started.”
  • Hiển thị camera an ninh lên Chromecast(đã kết nối): “OK, Google, show [camera name],” hoặc “Hey Google, what’s on [camera name]?” hoặc “OK, Google, play [camera name] on [Chromecast name].”

Ngoài ra loa còn có thể điều khiển nhiều thiết bị khác, bạn có thể nhắn shop hoặc comment bên dưới để được tư vấn thêm về các thiết bị khác.

Lệnh thoại về gọi điện

Google Home có thể tương tác với điện thoại của bạn theo một số cách như thực hiện cuộc gọi đến bất kỳ ai trong danh bạ, tìm vị trí điện thoại hoặc phát nhạc từ điện thoại qua Bluetooth.

  • Thực hiện cuộc gọi: “OK Google, call mom” hoặc “OK Google, call [contact name]” hay thậm chí “OK Google, call the nearest coffee shop.”
  • Kết thúc cuộc gọi: “OK Google, hang up.”
  • Tìm điện thoại: “OK Google, find my phone” hoặc “OK Google, ring my phone.”
  • Kết nối với Bluetooth: “OK Google, Bluetooth pairing.”
  • Kiểm tra tình trạng Bluetooth : “OK Google, is Bluetooth active?” hoặc “OK Google, is Bluetooth paired?” hoặc “OK Google, is Bluetooth connected?”
  • Hủy kết nối Bluetooth: “OK Google, cancel” hoặc “OK, Google, cancel pairing.”
  • Xóa thiết bị Bluetooth đã kết nối: “OK Google, clear all devices” hoặc “OK Google, clear all Bluetooth devices” hoặc “OK Google, unpair devices.”

Lệnh thoại phát lời nhắn qua Google Home

Nếu có hơn 1 chiếc loa thông minh Google Home trong nhà, bạn có thể gửi lời nhắn để phát qua toàn bộ các loa khác. Các lệnh được tích hợp sẵn hoặc bạn có thể tự tạo cho riêng mình.

  • Đánh thức mọi người: “OK, Google, broadcast wake everyone up” hoặc “OK, Google, broadcast it’s time to wake up.”
  • Gọi ăn sáng: “OK, Google, broadcast breakfast is ready” hoặc “OK, Google, broadcast breakfast is served” hoặc “OK, Google, broadcast it’s time for breakfast.”
  • Gọi ăn trưa: “OK, Google, broadcast lunch is ready” hoặc “OK, Google, broadcast it’s lunch time.”
  • Gọi ăn tối: “OK, Google, broadcast dinner is ready/served” hoặc “OK, Google, broadcast ring the dinner bell” hoặc “OK, Google, broadcast it’s dinner time.”
  • Thông báo khởi hành: “OK, Google, broadcast time to leave” hoặc “OK, Google, broadcast time to get out.”

Còn rất nhiều thứ mà Google Assistant có thể làm được, comment chia sẽ thêm những điều còn thiếu sót ở đây cho mọi người cùng tham khảo nhé!

Viết một bình luận